Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1943
Tháng 5/1943 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 27/3 Quý Mùi đến 28/4 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1943
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 | 127/3Hỏa | 228Mộc |
| 329Mộc | 41/4Thủy | 52Thủy | 63Kim | 74Kim | 85Hỏa | 96Hỏa |
| 107Mộc | 118Mộc | 129Thổ | 1310Thổ | 1411Kim | 1512Kim | 1613Hỏa |
| 1714Hỏa | 1815Thủy | 1916Thủy | 2017Thổ | 2118Thổ | 2219Kim | 2320Kim |
| 2421Mộc | 2522Mộc | 2623Thủy | 2724Thủy | 2825Thổ | 2926Thổ | 3027Hỏa |
| 3128Hỏa | 129/4 | 230 | 31/5 | 42 | 53 | 64 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1943 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/3 Quý Mùi đến 28/4 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 4/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 18/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (23/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →