Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1945
Tháng 5/1945 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 20/3 Ất Dậu đến 20/4 Ất Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1945
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3019 | 120/3Thổ | 221Thổ | 322Kim | 423Kim | 524Hỏa | 625Hỏa |
| 726Thủy | 827Thủy | 928Thổ | 1029Thổ | 1130Kim | 121/4Kim | 132Mộc |
| 143Mộc | 154Thủy | 165Thủy | 176Thổ | 187Thổ | 198Hỏa | 209Hỏa |
| 2110Mộc | 2211Mộc | 2312Thủy | 2413Thủy | 2514Kim | 2615Kim | 2716Hỏa |
| 2817Hỏa | 2918Mộc | 3019Mộc | 3120Thổ | 121/4 | 222 | 323 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1945 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/3 Ất Dậu đến 20/4 Ất Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →