Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1950
Tháng 5/1950 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/3 Canh Dần đến 15/4 Canh Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1950
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Canh Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/3Hỏa | 216Hỏa | 317Mộc | 418Mộc | 519Thổ | 620Thổ | 721Kim |
| 822Kim | 923Hỏa | 1024Hỏa | 1125Thủy | 1226Thủy | 1327Thổ | 1428Thổ |
| 1529Kim | 1630Kim | 171/4Mộc | 182Mộc | 193Thủy | 204Thủy | 215Thổ |
| 226Thổ | 237Hỏa | 248Hỏa | 259Mộc | 2610Mộc | 2711Thủy | 2812Thủy |
| 2913Kim | 3014Kim | 3115Hỏa | 116/4 | 217 | 318 | 419 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1950 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/3 Canh Dần đến 15/4 Canh Dần
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/5, 31/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →