Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1961
Tháng 5/1961 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 17/3 Tân Sửu đến 18/4 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1961
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117/3Kim | 218Kim | 319Hỏa | 420Hỏa | 521Mộc | 622Mộc | 723Thổ |
| 824Thổ | 925Kim | 1026Kim | 1127Hỏa | 1228Hỏa | 1329Thủy | 141/4Thủy |
| 152Thổ | 163Thổ | 174Kim | 185Kim | 196Mộc | 207Mộc | 218Thủy |
| 229Thủy | 2310Thổ | 2411Thổ | 2512Hỏa | 2613Hỏa | 2714Mộc | 2815Mộc |
| 2916Thủy | 3017Thủy | 3118Kim | 119/4 | 220 | 321 | 422 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1961 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/3 Tân Sửu đến 18/4 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →