Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1964
Tháng 5/1964 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 20/3 Giáp Thìn đến 20/4 Giáp Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1964
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Giáp Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 120/3Kim | 221Kim | 322Mộc |
| 423Mộc | 524Thủy | 625Thủy | 726Thổ | 827Thổ | 928Hỏa | 1029Hỏa |
| 1130Mộc | 121/4Mộc | 132Thủy | 143Thủy | 154Kim | 165Kim | 176Hỏa |
| 187Hỏa | 198Mộc | 209Mộc | 2110Thổ | 2211Thổ | 2312Kim | 2413Kim |
| 2514Hỏa | 2615Hỏa | 2716Thủy | 2817Thủy | 2918Thổ | 3019Thổ | 3120Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1964 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/3 Giáp Thìn đến 20/4 Giáp Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →