Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5, 1975

Tháng 5/1975 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 21/3 Ất Mão đến 21/4 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 5, 1975

Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Mão

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 5, năm 1975; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
281829193020121/3Thủy222Thổ323Thổ424Kim
525Kim626Mộc727Mộc828Thủy929Thủy1030Thổ111/4Thổ
122Hỏa133Hỏa144Mộc155Mộc166Thủy177Thủy188Kim
199Kim2010Hỏa2111Hỏa2212Mộc2313Mộc2414Thổ2515Thổ
2616Kim2717Kim2818Hỏa2919Hỏa3020Thủy3121Thủy122/4
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 5/1975 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
21/3 Ất Mão đến 21/4 Ất Mão
Ngày hoàng đạo
16/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
11/5
Rằm (15 âm lịch)
25/5
Tiết khí mới
Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
Ngày lễ, tiết lệ
Ngày Quốc tế Lao động (1/5)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.