Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1979
Tháng 5/1979 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/4 Kỷ Mùi đến 6/5 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1979
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305 | 16/4Mộc | 27Mộc | 38Thổ | 49Thổ | 510Kim | 611Kim |
| 712Hỏa | 813Hỏa | 914Thủy | 1015Thủy | 1116Thổ | 1217Thổ | 1318Kim |
| 1419Kim | 1520Mộc | 1621Mộc | 1722Thủy | 1823Thủy | 1924Thổ | 2025Thổ |
| 2126Hỏa | 2227Hỏa | 2328Mộc | 2429Mộc | 2530Thủy | 261/5Thủy | 272Kim |
| 283Kim | 294Hỏa | 305Hỏa | 316Mộc | 17/5 | 28 | 39 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1979 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/4 Kỷ Mùi đến 6/5 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5), Tết Đoan Ngọ (30/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →