Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1982
Tháng 5/1982 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/4 Nhâm Tuất đến 9/4 nhuận Nhâm Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1982
Tháng 4, 4 nhuận âm lịch · năm Nhâm Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 18/4Thủy | 29Thủy |
| 310Thổ | 411Thổ | 512Hỏa | 613Hỏa | 714Mộc | 815Mộc | 916Thủy |
| 1017Thủy | 1118Kim | 1219Kim | 1320Hỏa | 1421Hỏa | 1522Mộc | 1623Mộc |
| 1724Thổ | 1825Thổ | 1926Kim | 2027Kim | 2128Hỏa | 2229Hỏa | 231/4NThủy |
| 242Thủy | 253Thổ | 264Thổ | 275Kim | 286Kim | 297Mộc | 308Mộc |
| 319Thủy | 110/4N | 211 | 312 | 413 | 514 | 615 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1982 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/4 Nhâm Tuất đến 9/4 nhuận Nhâm Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →