Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1991
Tháng 5/1991 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 17/3 Tân Mùi đến 18/4 Tân Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1991
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Tân Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2915 | 3016 | 117/3Thổ | 218Kim | 319Kim | 420Hỏa | 521Hỏa |
| 622Thủy | 723Thủy | 824Thổ | 925Thổ | 1026Kim | 1127Kim | 1228Mộc |
| 1329Mộc | 141/4Thủy | 152Thủy | 163Thổ | 174Thổ | 185Hỏa | 196Hỏa |
| 207Mộc | 218Mộc | 229Thủy | 2310Thủy | 2411Kim | 2512Kim | 2613Hỏa |
| 2714Hỏa | 2815Mộc | 2916Mộc | 3017Thổ | 3118Thổ | 119/4 | 220 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1991 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/3 Tân Mùi đến 18/4 Tân Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →