Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 1996
Tháng 5/1996 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 14/3 Bính Tý đến 15/4 Bính Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 1996
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Bính Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2912 | 3013 | 114/3Mộc | 215Mộc | 316Thổ | 417Thổ | 518Kim |
| 619Kim | 720Hỏa | 821Hỏa | 922Thủy | 1023Thủy | 1124Thổ | 1225Thổ |
| 1326Kim | 1427Kim | 1528Mộc | 1629Mộc | 171/4Thủy | 182Thủy | 193Thổ |
| 204Thổ | 215Hỏa | 226Hỏa | 237Mộc | 248Mộc | 259Thủy | 2610Thủy |
| 2711Kim | 2812Kim | 2913Hỏa | 3014Hỏa | 3115Mộc | 116/4 | 217 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/1996 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/3 Bính Tý đến 15/4 Bính Tý
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/5, 31/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →