Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5, 1999

Tháng 5/1999 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 16/3 Kỷ Mão đến 17/4 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 5, 1999

Tháng 3, 4 âm lịch · năm Kỷ Mão

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 5, năm 1999; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
26112712281329143015116/3Mộc217Thủy
318Thủy419Thổ520Thổ621Hỏa722Hỏa823Mộc924Mộc
1025Thủy1126Thủy1227Kim1328Kim1429Hỏa151/4Hỏa162Mộc
173Mộc184Thổ195Thổ206Kim217Kim228Hỏa239Hỏa
2410Thủy2511Thủy2612Thổ2713Thổ2814Kim2915Kim3016Mộc
3117Mộc118/4219320421522623
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 5/1999 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
16/3 Kỷ Mão đến 17/4 Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
16/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
15/5
Rằm (15 âm lịch)
29/5
Tiết khí mới
Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
Ngày lễ, tiết lệ
Ngày Quốc tế Lao động (1/5)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.