Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2003
Tháng 5/2003 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 1/4 Quý Mùi đến 1/5 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2003
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2827 | 2928 | 3029 | 11/4Hỏa | 22Hỏa | 33Thủy | 44Thủy |
| 55Thổ | 66Thổ | 77Kim | 88Kim | 99Mộc | 1010Mộc | 1111Thủy |
| 1212Thủy | 1313Thổ | 1414Thổ | 1515Hỏa | 1616Hỏa | 1717Mộc | 1818Mộc |
| 1919Thủy | 2020Thủy | 2121Kim | 2222Kim | 2323Hỏa | 2424Hỏa | 2525Mộc |
| 2626Mộc | 2727Thổ | 2828Thổ | 2929Kim | 3030Kim | 311/5Hỏa | 12/5 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2003 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/4 Quý Mùi đến 1/5 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/5, 31/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (7/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →