Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2006
Tháng 5/2006 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/4 Bính Tuất đến 5/5 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2006
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/4Mộc | 25Mộc | 36Thủy | 47Thủy | 58Kim | 69Kim | 710Hỏa |
| 811Hỏa | 912Mộc | 1013Mộc | 1114Thổ | 1215Thổ | 1316Kim | 1417Kim |
| 1518Hỏa | 1619Hỏa | 1720Thủy | 1821Thủy | 1922Thổ | 2023Thổ | 2124Kim |
| 2225Kim | 2326Mộc | 2427Mộc | 2528Thủy | 2629Thủy | 271/5Thổ | 282Thổ |
| 293Hỏa | 304Hỏa | 315Mộc | 16/5 | 27 | 38 | 49 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2006 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/4 Bính Tuất đến 5/5 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5), Tết Đoan Ngọ (31/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →