Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5, 2039

Tháng 5/2039 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 9/4 Kỷ Mùi đến 9/5 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 5, 2039

Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Mùi

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 5, năm 2039; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
25326427528629730819/4Mộc
210Thủy311Thủy412Thổ513Thổ614Hỏa715Hỏa816Mộc
917Mộc1018Thủy1119Thủy1220Kim1321Kim1422Hỏa1523Hỏa
1624Mộc1725Mộc1826Thổ1927Thổ2028Kim2129Kim2230Hỏa
231/5Hỏa242Thủy253Thủy264Thổ275Thổ286Kim297Kim
308Mộc319Mộc110/5211312413514
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 5/2039 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
9/4 Kỷ Mùi đến 9/5 Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
16/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
23/5
Rằm (15 âm lịch)
7/5
Tiết khí mới
Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
Ngày lễ, tiết lệ
Ngày Quốc tế Lao động (1/5), Tết Đoan Ngọ (27/5)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.