Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2050
Tháng 5/2050 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 11/3 nhuận Canh Ngọ đến 11/4 Canh Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2050
Tháng 3 nhuận, 4 âm lịch · năm Canh Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 111/3NKim |
| 212Mộc | 313Mộc | 414Thủy | 515Thủy | 616Thổ | 717Thổ | 818Hỏa |
| 919Hỏa | 1020Mộc | 1121Mộc | 1222Thủy | 1323Thủy | 1424Kim | 1525Kim |
| 1626Hỏa | 1727Hỏa | 1828Mộc | 1929Mộc | 2030Thổ | 211/4Thổ | 222Kim |
| 233Kim | 244Hỏa | 255Hỏa | 266Thủy | 277Thủy | 288Thổ | 299Thổ |
| 3010Kim | 3111Kim | 112/4 | 213 | 314 | 415 | 516 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2050 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/3 nhuận Canh Ngọ đến 11/4 Canh Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →