Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2059
Tháng 5/2059 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 20/3 Kỷ Mão đến 20/4 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2059
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2817 | 2918 | 3019 | 120/3Mộc | 221Mộc | 322Thổ | 423Thổ |
| 524Kim | 625Kim | 726Hỏa | 827Hỏa | 928Thủy | 1029Thủy | 1130Thổ |
| 121/4Thổ | 132Kim | 143Kim | 154Mộc | 165Mộc | 176Thủy | 187Thủy |
| 198Thổ | 209Thổ | 2110Hỏa | 2211Hỏa | 2312Mộc | 2413Mộc | 2514Thủy |
| 2615Thủy | 2716Kim | 2817Kim | 2918Hỏa | 3019Hỏa | 3120Mộc | 121/4 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2059 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/3 Kỷ Mão đến 20/4 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →