Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2074
Tháng 5/2074 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/4 Giáp Ngọ đến 6/5 Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2074
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305 | 16/4Thổ | 27Hỏa | 38Hỏa | 49Mộc | 510Mộc | 611Thủy |
| 712Thủy | 813Kim | 914Kim | 1015Hỏa | 1116Hỏa | 1217Mộc | 1318Mộc |
| 1419Thổ | 1520Thổ | 1621Kim | 1722Kim | 1823Hỏa | 1924Hỏa | 2025Thủy |
| 2126Thủy | 2227Thổ | 2328Thổ | 2429Kim | 2530Kim | 261/5Mộc | 272Mộc |
| 283Thủy | 294Thủy | 305Thổ | 316Thổ | 17/5 | 28 | 39 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2074 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/4 Giáp Ngọ đến 6/5 Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (21/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5), Tết Đoan Ngọ (30/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →