Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2075
Tháng 5/2075 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 17/3 Ất Mùi đến 17/4 Ất Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2075
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2915 | 3016 | 117/3Thủy | 218Thủy | 319Kim | 420Kim | 521Hỏa |
| 622Hỏa | 723Mộc | 824Mộc | 925Thổ | 1026Thổ | 1127Kim | 1228Kim |
| 1329Hỏa | 1430Hỏa | 151/4Thủy | 162Thủy | 173Thổ | 184Thổ | 195Kim |
| 206Kim | 217Mộc | 228Mộc | 239Thủy | 2410Thủy | 2511Thổ | 2612Thổ |
| 2713Hỏa | 2814Hỏa | 2915Mộc | 3016Mộc | 3117Thủy | 118/4 | 219 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2075 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/3 Ất Mùi đến 17/4 Ất Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →