Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2090
Tháng 5/2090 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/4 Canh Tuất đến 3/5 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2090
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/4Kim | 23Mộc | 34Mộc | 45Thủy | 56Thủy | 67Thổ | 78Thổ |
| 89Hỏa | 910Hỏa | 1011Mộc | 1112Mộc | 1213Thủy | 1314Thủy | 1415Kim |
| 1516Kim | 1617Hỏa | 1718Hỏa | 1819Mộc | 1920Mộc | 2021Thổ | 2122Thổ |
| 2223Kim | 2324Kim | 2425Hỏa | 2526Hỏa | 2627Thủy | 2728Thủy | 2829Thổ |
| 291/5Thổ | 302Kim | 313Kim | 14/5 | 25 | 36 | 47 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2090 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/4 Canh Tuất đến 3/5 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (21/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →