Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 5, 2095
Tháng 5/2095 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 28/3 Ất Mão đến 28/4 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5, 2095
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2522 | 2623 | 2724 | 2825 | 2926 | 3027 | 128/3Thủy |
| 229Thổ | 330Thổ | 41/4Kim | 52Kim | 63Mộc | 74Mộc | 85Thủy |
| 96Thủy | 107Thổ | 118Thổ | 129Hỏa | 1310Hỏa | 1411Mộc | 1512Mộc |
| 1613Thủy | 1714Thủy | 1815Kim | 1916Kim | 2017Hỏa | 2118Hỏa | 2219Mộc |
| 2320Mộc | 2421Thổ | 2522Thổ | 2623Kim | 2724Kim | 2825Hỏa | 2926Hỏa |
| 3027Thủy | 3128Thủy | 129/4 | 21/5 | 32 | 43 | 54 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 5/2095 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 28/3 Ất Mão đến 28/4 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 4/5
- Rằm (15 âm lịch)
- 18/5
- Tiết khí mới
- Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (21/5)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →