Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5, 2100

Tháng 5/2100 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 23/3 Canh Thân đến 23/4 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 5, 2100

Tháng 3, 4 âm lịch · năm Canh Thân

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 5, năm 2100; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
26182719282029213022123/3Kim224Hỏa
325Hỏa426Thủy527Thủy628Thổ729Thổ830Kim91/4Kim
102Mộc113Mộc124Thủy135Thủy146Thổ157Thổ168Hỏa
179Hỏa1810Mộc1911Mộc2012Thủy2113Thủy2214Kim2315Kim
2416Hỏa2517Hỏa2618Mộc2719Mộc2820Thổ2921Thổ3022Kim
3123Kim124/4225326427528629
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 5/2100 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
23/3 Canh Thân đến 23/4 Canh Thân
Ngày hoàng đạo
15/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
9/5
Rằm (15 âm lịch)
23/5
Tiết khí mới
Lập hạ (6/5), Tiểu mãn (22/5)
Ngày lễ, tiết lệ
Ngày Quốc tế Lao động (1/5)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.