Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1902
Tháng 6/1902 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/4 Nhâm Dần đến 25/5 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1902
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 | 125/4Thủy |
| 226Thổ | 327Thổ | 428Hỏa | 529Hỏa | 61/5Mộc | 72Mộc | 83Thủy |
| 94Thủy | 105Kim | 116Kim | 127Hỏa | 138Hỏa | 149Mộc | 1510Mộc |
| 1611Thổ | 1712Thổ | 1813Kim | 1914Kim | 2015Hỏa | 2116Hỏa | 2217Thủy |
| 2318Thủy | 2419Thổ | 2520Thổ | 2621Kim | 2722Kim | 2823Mộc | 2924Mộc |
| 3025Thủy | 126/5 | 227 | 328 | 429 | 51/6 | 62 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1902 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/4 Nhâm Dần đến 25/5 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (10/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →