Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1903
Tháng 6/1903 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 6/5 Quý Mão đến 6/5 nhuận Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1903
Tháng 5, 5 nhuận âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/5Mộc | 27Mộc | 38Thủy | 49Thủy | 510Kim | 611Kim | 712Hỏa |
| 813Hỏa | 914Mộc | 1015Mộc | 1116Thổ | 1217Thổ | 1318Kim | 1419Kim |
| 1520Hỏa | 1621Hỏa | 1722Thủy | 1823Thủy | 1924Thổ | 2025Thổ | 2126Kim |
| 2227Kim | 2328Mộc | 2429Mộc | 251/5NThủy | 262Thủy | 273Thổ | 284Thổ |
| 295Hỏa | 306Hỏa | 17/5N | 28 | 39 | 410 | 511 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1903 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/5 Quý Mão đến 6/5 nhuận Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (8/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →