Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1904
Tháng 6/1904 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 18/4 Giáp Thìn đến 17/5 Giáp Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1904
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Giáp Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3016 | 3117 | 118/4Hỏa | 219Hỏa | 320Mộc | 421Mộc | 522Thổ |
| 623Thổ | 724Kim | 825Kim | 926Hỏa | 1027Hỏa | 1128Thủy | 1229Thủy |
| 1330Thổ | 141/5Thổ | 152Kim | 163Kim | 174Mộc | 185Mộc | 196Thủy |
| 207Thủy | 218Thổ | 229Thổ | 2310Hỏa | 2411Hỏa | 2512Mộc | 2613Mộc |
| 2714Thủy | 2815Thủy | 2916Kim | 3017Kim | 118/5 | 219 | 320 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1904 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/4 Giáp Thìn đến 17/5 Giáp Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (18/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →