Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1913
Tháng 6/1913 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 27/4 Quý Sửu đến 26/5 Quý Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1913
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Quý Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 | 3126 | 127/4Mộc |
| 228Thủy | 329Thủy | 430Thổ | 51/5Thổ | 62Hỏa | 73Hỏa | 84Mộc |
| 95Mộc | 106Thủy | 117Thủy | 128Kim | 139Kim | 1410Hỏa | 1511Hỏa |
| 1612Mộc | 1713Mộc | 1814Thổ | 1915Thổ | 2016Kim | 2117Kim | 2218Hỏa |
| 2319Hỏa | 2420Thủy | 2521Thủy | 2622Thổ | 2723Thổ | 2824Kim | 2925Kim |
| 3026Mộc | 127/5 | 228 | 329 | 41/6 | 52 | 63 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1913 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/4 Quý Sửu đến 26/5 Quý Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (9/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →