Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1918
Tháng 6/1918 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 23/4 Mậu Ngọ đến 22/5 Mậu Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1918
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Mậu Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 | 123/4Thổ | 224Kim |
| 325Kim | 426Mộc | 527Mộc | 628Thủy | 729Thủy | 830Thổ | 91/5Thổ |
| 102Hỏa | 113Hỏa | 124Mộc | 135Mộc | 146Thủy | 157Thủy | 168Kim |
| 179Kim | 1810Hỏa | 1911Hỏa | 2012Mộc | 2113Mộc | 2214Thổ | 2315Thổ |
| 2416Kim | 2517Kim | 2618Hỏa | 2719Hỏa | 2820Thủy | 2921Thủy | 3022Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1918 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/4 Mậu Ngọ đến 22/5 Mậu Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (13/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →