Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1920
Tháng 6/1920 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/4 Canh Thân đến 15/5 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1920
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Canh Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3114 | 115/4Mộc | 216Mộc | 317Thủy | 418Thủy | 519Kim | 620Kim |
| 721Hỏa | 822Hỏa | 923Mộc | 1024Mộc | 1125Thổ | 1226Thổ | 1327Kim |
| 1428Kim | 1529Hỏa | 161/5Hỏa | 172Thủy | 183Thủy | 194Thổ | 205Thổ |
| 216Kim | 227Kim | 238Mộc | 249Mộc | 2510Thủy | 2611Thủy | 2712Thổ |
| 2813Thổ | 2914Hỏa | 3015Hỏa | 116/5 | 217 | 318 | 419 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1920 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/4 Canh Thân đến 15/5 Canh Thân
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/6, 30/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (20/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →