Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 6, 1939

Tháng 6/1939 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 14/4 Kỷ Mão đến 14/5 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 6, 1939

Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Mão

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 6, năm 1939; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
291130123113114/4Mộc215Thổ316Thổ417Kim
518Kim619Hỏa720Hỏa821Thủy922Thủy1023Thổ1124Thổ
1225Kim1326Kim1427Mộc1528Mộc1629Thủy171/5Thủy182Thổ
193Thổ204Hỏa215Hỏa226Mộc237Mộc248Thủy259Thủy
2610Kim2711Kim2812Hỏa2913Hỏa3014Mộc115/5216
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 6/1939 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
14/4 Kỷ Mão đến 14/5 Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
15/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
17/6
Rằm (15 âm lịch)
2/6
Tiết khí mới
Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
Ngày lễ, tiết lệ
Tết Đoan Ngọ (21/6)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.