Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1946
Tháng 6/1946 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/5 Bính Tuất đến 2/6 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1946
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2727 | 2828 | 2929 | 3030 | 311/5 | 12/5Thủy | 23Thủy |
| 34Thổ | 45Thổ | 56Kim | 67Kim | 78Mộc | 89Mộc | 910Thủy |
| 1011Thủy | 1112Thổ | 1213Thổ | 1314Hỏa | 1415Hỏa | 1516Mộc | 1617Mộc |
| 1718Thủy | 1819Thủy | 1920Kim | 2021Kim | 2122Hỏa | 2223Hỏa | 2324Mộc |
| 2425Mộc | 2526Thổ | 2627Thổ | 2728Kim | 2829Kim | 291/6Hỏa | 302Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1946 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/5 Bính Tuất đến 2/6 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 17/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (4/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →