Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1954
Tháng 6/1954 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 1/5 Giáp Ngọ đến 1/6 Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1954
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3129 | 11/5Hỏa | 22Hỏa | 33Mộc | 44Mộc | 55Thủy | 66Thủy |
| 77Kim | 88Kim | 99Hỏa | 1010Hỏa | 1111Mộc | 1212Mộc | 1313Thổ |
| 1414Thổ | 1515Kim | 1616Kim | 1717Hỏa | 1818Hỏa | 1919Thủy | 2020Thủy |
| 2121Thổ | 2222Thổ | 2323Kim | 2424Kim | 2525Mộc | 2626Mộc | 2727Thủy |
| 2828Thủy | 2929Thổ | 301/6Thổ | 12/6 | 23 | 34 | 45 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1954 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/5 Giáp Ngọ đến 1/6 Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/6, 30/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (5/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →