Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1965
Tháng 6/1965 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/5 Ất Tỵ đến 2/6 Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1965
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Ất Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 311/5 | 12/5Thổ | 23Thổ | 34Hỏa | 45Hỏa | 56Mộc | 67Mộc |
| 78Thủy | 89Thủy | 910Kim | 1011Kim | 1112Hỏa | 1213Hỏa | 1314Mộc |
| 1415Mộc | 1516Thổ | 1617Thổ | 1718Kim | 1819Kim | 1920Hỏa | 2021Hỏa |
| 2122Thủy | 2223Thủy | 2324Thổ | 2425Thổ | 2526Kim | 2627Kim | 2728Mộc |
| 2829Mộc | 291/6Thủy | 302Thủy | 13/6 | 24 | 35 | 46 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1965 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/5 Ất Tỵ đến 2/6 Ất Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (4/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →