Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1969
Tháng 6/1969 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 17/4 Kỷ Dậu đến 16/5 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1969
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015 | 3116 | 117/4Thủy |
| 218Thổ | 319Thổ | 420Kim | 521Kim | 622Mộc | 723Mộc | 824Thủy |
| 925Thủy | 1026Thổ | 1127Thổ | 1228Hỏa | 1329Hỏa | 1430Mộc | 151/5Mộc |
| 162Thủy | 173Thủy | 184Kim | 195Kim | 206Hỏa | 217Hỏa | 228Mộc |
| 239Mộc | 2410Thổ | 2511Thổ | 2612Kim | 2713Kim | 2814Hỏa | 2915Hỏa |
| 3016Thủy | 117/5 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1969 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/4 Kỷ Dậu đến 16/5 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (19/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →