Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1974
Tháng 6/1974 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 11/4 nhuận Giáp Dần đến 11/5 Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1974
Tháng 4 nhuận, 5 âm lịch · năm Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 | 111/4NKim | 212Hỏa |
| 313Hỏa | 414Thủy | 515Thủy | 616Thổ | 717Thổ | 818Kim | 919Kim |
| 1020Mộc | 1121Mộc | 1222Thủy | 1323Thủy | 1424Thổ | 1525Thổ | 1626Hỏa |
| 1727Hỏa | 1828Mộc | 1929Mộc | 201/5Thủy | 212Thủy | 223Kim | 234Kim |
| 245Hỏa | 256Hỏa | 267Mộc | 278Mộc | 289Thổ | 2910Thổ | 3011Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1974 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/4 nhuận Giáp Dần đến 11/5 Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (24/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →