Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1983
Tháng 6/1983 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 20/4 Quý Hợi đến 20/5 Quý Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1983
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Quý Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3018 | 3119 | 120/4Mộc | 221Mộc | 322Thủy | 423Thủy | 524Kim |
| 625Kim | 726Hỏa | 827Hỏa | 928Mộc | 1029Mộc | 111/5Thổ | 122Thổ |
| 133Kim | 144Kim | 155Hỏa | 166Hỏa | 177Thủy | 188Thủy | 199Thổ |
| 2010Thổ | 2111Kim | 2212Kim | 2313Mộc | 2414Mộc | 2515Thủy | 2616Thủy |
| 2717Thổ | 2818Thổ | 2919Hỏa | 3020Hỏa | 121/5 | 222 | 323 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1983 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/4 Quý Hợi đến 20/5 Quý Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (15/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →