Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1989
Tháng 6/1989 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 28/4 Kỷ Tỵ đến 27/5 Kỷ Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1989
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2925 | 3026 | 3127 | 128/4Thủy | 229Thủy | 330Kim | 41/5Kim |
| 52Hỏa | 63Hỏa | 74Mộc | 85Mộc | 96Thổ | 107Thổ | 118Kim |
| 129Kim | 1310Hỏa | 1411Hỏa | 1512Thủy | 1613Thủy | 1714Thổ | 1815Thổ |
| 1916Kim | 2017Kim | 2118Mộc | 2219Mộc | 2320Thủy | 2421Thủy | 2522Thổ |
| 2623Thổ | 2724Hỏa | 2825Hỏa | 2926Mộc | 3027Mộc | 128/5 | 229 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1989 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 28/4 Kỷ Tỵ đến 27/5 Kỷ Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 4/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 18/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (8/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →