Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 1995
Tháng 6/1995 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/5 Ất Hợi đến 3/6 Ất Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 1995
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Ất Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 291/5 | 302 | 313 | 14/5Thủy | 25Kim | 36Kim | 47Hỏa |
| 58Hỏa | 69Mộc | 710Mộc | 811Thổ | 912Thổ | 1013Kim | 1114Kim |
| 1215Hỏa | 1316Hỏa | 1417Thủy | 1518Thủy | 1619Thổ | 1720Thổ | 1821Kim |
| 1922Kim | 2023Mộc | 2124Mộc | 2225Thủy | 2326Thủy | 2427Thổ | 2528Thổ |
| 2629Hỏa | 2730Hỏa | 281/6Mộc | 292Mộc | 303Thủy | 14/6 | 25 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/1995 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/5 Ất Hợi đến 3/6 Ất Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (23/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (2/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →