Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2000
Tháng 6/2000 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 29/4 Canh Thìn đến 29/5 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2000
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2926 | 3027 | 3128 | 129/4Mộc | 21/5Mộc | 32Thủy | 43Thủy |
| 54Kim | 65Kim | 76Hỏa | 87Hỏa | 98Mộc | 109Mộc | 1110Thổ |
| 1211Thổ | 1312Kim | 1413Kim | 1514Hỏa | 1615Hỏa | 1716Thủy | 1817Thủy |
| 1918Thổ | 2019Thổ | 2120Kim | 2221Kim | 2322Mộc | 2423Mộc | 2524Thủy |
| 2625Thủy | 2726Thổ | 2827Thổ | 2928Hỏa | 3029Hỏa | 130/5 | 21/6 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2000 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 29/4 Canh Thìn đến 29/5 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 2/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 16/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (6/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →