Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2001
Tháng 6/2001 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/4 nhuận Tân Tỵ đến 10/5 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2001
Tháng 4 nhuận, 5 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 286 | 297 | 308 | 319 | 110/4NKim | 211Hỏa | 312Hỏa |
| 413Mộc | 514Mộc | 615Thổ | 716Thổ | 817Kim | 918Kim | 1019Hỏa |
| 1120Hỏa | 1221Thủy | 1322Thủy | 1423Thổ | 1524Thổ | 1625Kim | 1726Kim |
| 1827Mộc | 1928Mộc | 2029Thủy | 211/5Thủy | 222Thổ | 233Thổ | 244Hỏa |
| 255Hỏa | 266Mộc | 277Mộc | 288Thủy | 299Thủy | 3010Kim | 111/5 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2001 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/4 nhuận Tân Tỵ đến 10/5 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (25/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →