Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2031
Tháng 6/2031 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 12/4 Tân Hợi đến 11/5 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2031
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 | 112/4Kim |
| 213Kim | 314Hỏa | 415Hỏa | 516Thủy | 617Thủy | 718Thổ | 819Thổ |
| 920Kim | 1021Kim | 1122Mộc | 1223Mộc | 1324Thủy | 1425Thủy | 1526Thổ |
| 1627Thổ | 1728Hỏa | 1829Hỏa | 1930Mộc | 201/5Mộc | 212Thủy | 223Thủy |
| 234Kim | 245Kim | 256Hỏa | 267Hỏa | 278Mộc | 289Mộc | 2910Thổ |
| 3011Thổ | 112/5 | 213 | 314 | 415 | 516 | 617 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2031 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 12/4 Tân Hợi đến 11/5 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 4/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (7/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (24/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →