Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2041
Tháng 6/2041 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 3/5 Tân Dậu đến 3/6 Tân Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2041
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Tân Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2728 | 2829 | 2930 | 301/5 | 312 | 13/5Kim | 24Hỏa |
| 35Hỏa | 46Mộc | 57Mộc | 68Thổ | 79Thổ | 810Kim | 911Kim |
| 1012Hỏa | 1113Hỏa | 1214Thủy | 1315Thủy | 1416Thổ | 1517Thổ | 1618Kim |
| 1719Kim | 1820Mộc | 1921Mộc | 2022Thủy | 2123Thủy | 2224Thổ | 2325Thổ |
| 2426Hỏa | 2527Hỏa | 2628Mộc | 2729Mộc | 281/6Thủy | 292Thủy | 303Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2041 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/5 Tân Dậu đến 3/6 Tân Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (3/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →