Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2045
Tháng 6/2045 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/4 Ất Sửu đến 16/5 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2045
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2913 | 3014 | 3115 | 116/4Thổ | 217Thổ | 318Hỏa | 419Hỏa |
| 520Mộc | 621Mộc | 722Thủy | 823Thủy | 924Kim | 1025Kim | 1126Hỏa |
| 1227Hỏa | 1328Mộc | 1429Mộc | 151/5Thổ | 162Thổ | 173Kim | 184Kim |
| 195Hỏa | 206Hỏa | 217Thủy | 228Thủy | 239Thổ | 2410Thổ | 2511Kim |
| 2612Kim | 2713Mộc | 2814Mộc | 2915Thủy | 3016Thủy | 117/5 | 218 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2045 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/4 Ất Sửu đến 16/5 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 17/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (19/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →