Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2059
Tháng 6/2059 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 21/4 Kỷ Mão đến 21/5 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2059
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2615 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 3120 | 121/4Mộc |
| 222Thổ | 323Thổ | 424Kim | 525Kim | 626Hỏa | 727Hỏa | 828Thủy |
| 929Thủy | 101/5Thổ | 112Thổ | 123Kim | 134Kim | 145Mộc | 156Mộc |
| 167Thủy | 178Thủy | 189Thổ | 1910Thổ | 2011Hỏa | 2112Hỏa | 2213Mộc |
| 2314Mộc | 2415Thủy | 2516Thủy | 2617Kim | 2718Kim | 2819Hỏa | 2920Hỏa |
| 3021Mộc | 122/5 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2059 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/4 Kỷ Mão đến 21/5 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (14/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →