Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2079
Tháng 6/2079 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/5 Kỷ Hợi đến 2/6 Kỷ Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2079
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Kỷ Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2929 | 3030 | 311/5 | 12/5Thủy | 23Thủy | 34Thổ | 45Thổ |
| 56Hỏa | 67Hỏa | 78Mộc | 89Mộc | 910Thủy | 1011Thủy | 1112Kim |
| 1213Kim | 1314Hỏa | 1415Hỏa | 1516Mộc | 1617Mộc | 1718Thổ | 1819Thổ |
| 1920Kim | 2021Kim | 2122Hỏa | 2223Hỏa | 2324Thủy | 2425Thủy | 2526Thổ |
| 2627Thổ | 2728Kim | 2829Kim | 291/6Mộc | 302Mộc | 13/6 | 24 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2079 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/5 Kỷ Hợi đến 2/6 Kỷ Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (4/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →