Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2081
Tháng 6/2081 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 24/4 Tân Sửu đến 24/5 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2081
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 | 124/4Kim |
| 225Hỏa | 326Hỏa | 427Mộc | 528Mộc | 629Thổ | 71/5Thổ | 82Kim |
| 93Kim | 104Hỏa | 115Hỏa | 126Thủy | 137Thủy | 148Thổ | 159Thổ |
| 1610Kim | 1711Kim | 1812Mộc | 1913Mộc | 2014Thủy | 2115Thủy | 2216Thổ |
| 2317Thổ | 2418Hỏa | 2519Hỏa | 2620Mộc | 2721Mộc | 2822Thủy | 2923Thủy |
| 3024Kim | 125/5 | 226 | 327 | 428 | 529 | 630 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2081 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/4 Tân Sửu đến 24/5 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (21/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (11/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →