Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2084
Tháng 6/2084 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 28/4 Giáp Thìn đến 28/5 Giáp Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2084
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Giáp Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2925 | 3026 | 3127 | 128/4Kim | 229Mộc | 31/5Mộc | 42Thủy |
| 53Thủy | 64Thổ | 75Thổ | 86Hỏa | 97Hỏa | 108Mộc | 119Mộc |
| 1210Thủy | 1311Thủy | 1412Kim | 1513Kim | 1614Hỏa | 1715Hỏa | 1816Mộc |
| 1917Mộc | 2018Thổ | 2119Thổ | 2220Kim | 2321Kim | 2422Hỏa | 2523Hỏa |
| 2624Thủy | 2725Thủy | 2826Thổ | 2927Thổ | 3028Kim | 129/5 | 230 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2084 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 28/4 Giáp Thìn đến 28/5 Giáp Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 3/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 17/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (5/6), Hạ chí (21/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (7/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →