Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 6, 2095
Tháng 6/2095 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 29/4 Ất Mão đến 29/5 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6, 2095
Tháng 4, 5 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3027 | 3128 | 129/4Thổ | 21/5Thổ | 32Kim | 43Kim | 54Mộc |
| 65Mộc | 76Thủy | 87Thủy | 98Thổ | 109Thổ | 1110Hỏa | 1211Hỏa |
| 1312Mộc | 1413Mộc | 1514Thủy | 1615Thủy | 1716Kim | 1817Kim | 1918Hỏa |
| 2019Hỏa | 2120Mộc | 2221Mộc | 2322Thổ | 2423Thổ | 2524Kim | 2625Kim |
| 2726Hỏa | 2827Hỏa | 2928Thủy | 3029Thủy | 130/5 | 21/6 | 32 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 6/2095 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 29/4 Ất Mão đến 29/5 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 2/6
- Rằm (15 âm lịch)
- 16/6
- Tiết khí mới
- Mang chủng (6/6), Hạ chí (22/6)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Đoan Ngọ (6/6)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →