Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1909
Tháng 7/1909 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 14/5 Kỷ Dậu đến 15/6 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1909
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2811 | 2912 | 3013 | 114/5Thủy | 215Thủy | 316Kim | 417Kim |
| 518Hỏa | 619Hỏa | 720Mộc | 821Mộc | 922Thổ | 1023Thổ | 1124Kim |
| 1225Kim | 1326Hỏa | 1427Hỏa | 1528Thủy | 1629Thủy | 171/6Thổ | 182Thổ |
| 193Kim | 204Kim | 215Mộc | 226Mộc | 237Thủy | 248Thủy | 259Thổ |
| 2610Thổ | 2711Hỏa | 2812Hỏa | 2913Mộc | 3014Mộc | 3115Thủy | 116/6 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1909 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/5 Kỷ Dậu đến 15/6 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/7, 31/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →