Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1910
Tháng 7/1910 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 25/5 Canh Tuất đến 25/6 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1910
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 125/5Hỏa | 226Mộc | 327Mộc |
| 428Thổ | 529Thổ | 630Kim | 71/6Kim | 82Hỏa | 93Hỏa | 104Thủy |
| 115Thủy | 126Thổ | 137Thổ | 148Kim | 159Kim | 1610Mộc | 1711Mộc |
| 1812Thủy | 1913Thủy | 2014Thổ | 2115Thổ | 2216Hỏa | 2317Hỏa | 2418Mộc |
| 2519Mộc | 2620Thủy | 2721Thủy | 2822Kim | 2923Kim | 3024Hỏa | 3125Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1910 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/5 Canh Tuất đến 25/6 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (25/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →