Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1911
Tháng 7/1911 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/6 Tân Hợi đến 6/6 nhuận Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1911
Tháng 6, 6 nhuận âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 261/6 | 272 | 283 | 294 | 305 | 16/6Kim | 27Kim |
| 38Hỏa | 49Hỏa | 510Thủy | 611Thủy | 712Thổ | 813Thổ | 914Kim |
| 1015Kim | 1116Mộc | 1217Mộc | 1318Thủy | 1419Thủy | 1520Thổ | 1621Thổ |
| 1722Hỏa | 1823Hỏa | 1924Mộc | 2025Mộc | 2126Thủy | 2227Thủy | 2328Kim |
| 2429Kim | 2530Hỏa | 261/6NHỏa | 272Mộc | 283Mộc | 294Thổ | 305Thổ |
| 316Kim | 17/6N | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1911 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/6 Tân Hợi đến 6/6 nhuận Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (25/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →