Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1922
Tháng 7/1922 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/6 Nhâm Tuất đến 8/6 nhuận Nhâm Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1922
Tháng 6, 6 nhuận âm lịch · năm Nhâm Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 262 | 273 | 284 | 295 | 306 | 17/6Thổ | 28Thổ |
| 39Kim | 410Kim | 511Hỏa | 612Hỏa | 713Thủy | 814Thủy | 915Thổ |
| 1016Thổ | 1117Kim | 1218Kim | 1319Mộc | 1420Mộc | 1521Thủy | 1622Thủy |
| 1723Thổ | 1824Thổ | 1925Hỏa | 2026Hỏa | 2127Mộc | 2228Mộc | 2329Thủy |
| 241/6NThủy | 252Kim | 263Kim | 274Hỏa | 285Hỏa | 296Mộc | 307Mộc |
| 318Thổ | 19/6N | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1922 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/6 Nhâm Tuất đến 8/6 nhuận Nhâm Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →